lận đận

  1. tt. Vất vả, chật vật gặp quá nhiều khó khăn, trắc trở, vấp váp: lận đận trong thi cử đường vợ con lận đận mãi Bị gậy lang thang người thuỷ hạn, Thơ văn lận đận khách phong trần (Tản Đà) lận đận trên đường đời.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lận đận
Một người đàn ông lận đận với những gánh hàng rong trên con đường dài.